早点

(早點)zǎo diǎn

bữa sáng

Ví dụ câu thực tế

太累了,早点睡觉吧。

tài lèi le, zǎo diǎn shuì jiào ba.

Quá mệt rồi, đi ngủ sớm đi.

朋友劝他早点戒烟。

péng yǒu quàn tā zǎo diǎn jiè yān.

Bạn bè khuyên anh ấy sớm bỏ thuốc lá.

今天大家辛苦了,早点儿回去休息。

jīn tiān dà jiā xīn kǔ le, zǎo diǎn ér huí qù xiū xī.

Hôm nay mọi người vất vả rồi, về nhà nghỉ ngơi sớm nhé.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

早点 [zǎo diǎn] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK