旨在
nhằm mục đích làm
Ví dụ câu thực tế
本次跨国绿色金融论坛的成功召开,旨在深化全球应对气候变化领域的资本合作。
běn cì kuà guó lǜ sè jīn róng lùn tán de chéng gōng zhào kāi, zhǐ zài shēn huà quán qiú yìng duì qì hòu biàn huà lǐng yù de zī běn hé zuò.
Việc triệu tập thành công diễn đàn tài chính xanh xuyên quốc gia này nhằm mục đích tăng cường hợp tác vốn toàn cầu trong việc giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.