旧事

(舊事)jiù shì

việc cũ / vấn đề trước đây

Ví dụ câu thực tế

几位退休的老街坊每天午后都会相约在老茶馆儿里喝茶聊天,叙叙旧事。

jǐ wèi tuì xiū de lǎo jiē fāng měi tiān wǔ hòu dū huì xiāng yuē zài lǎo chá guǎn ér lǐ hē chá liáo tiān, xù xù jiù shì.

Mấy người hàng xóm già về hưu chiều nào cũng gặp nhau uống trà trò chuyện trong quán trà xưa và ôn lại chuyện xưa.

两个人平时吵起架来,总喜欢把陈年旧事翻出来乱扯一通。

liǎng gè rén píng shí chǎo qǐ jià lái, zǒng xǐ huān bǎ chén nián jiù shì fān chū lái luàn chě yí tòng.

Khi hai người cãi nhau, họ luôn thích lôi chuyện cũ ra.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.