日用品

rì yòng pǐn
Âm Hán Việt:NHẬT DỤNG PHẨM

đồ dùng hàng ngày, nhu yếu phẩm

Ví dụ câu thực tế

超市里有很多便宜的生活日用品。

chāo shì lǐ yǒu hěn duō pián yi de shēng huó rì yòng pǐn.

Trong siêu thị có rất nhiều đồ dùng hàng ngày giá rẻ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.