日本

Rì běn

Nhật Bản

Ví dụ câu thực tế

弟弟特别喜欢看日本漫画。

dì di tè bié xǐ huān kàn rì běn màn huà.

Em trai đặc biệt thích đọc truyện tranh Nhật Bản.

中午我们一起去吃日本寿司吧。

zhōng wǔ wǒ men yì qǐ qù chī rì běn shòu sī ba.

Trưa nay chúng mình cùng đi ăn sushi Nhật Bản nhé.

前年我和朋友去了日本。

qián nián wǒ hé péng yǒu qù le rì běn.

Năm trước tôi đi Nhật Bản cùng bạn bè.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.