日常工作

rì cháng gōng zuò

công việc thường lệ

Ví dụ câu thực tế

这个部门负责协调各项日常工作。

zhè ge bù mén fù zé xié tiáo gè xiàng rì cháng gōng zuò.

Bộ phận này chịu trách nhiệm điều phối các công việc thường nhật.

办公室主任负责处理日常工作。

bàn gōng shì zhǔ rèn fù zé chǔ lǐ rì cháng gōng zuò.

Chủ nhiệm văn phòng có trách nhiệm xử lí các công việc hằng ngày.

项目经理在日常工作中严于律己、以身作则,给项目组全体成员做出了极好的表率。

xiàng mù jīng lǐ zài rì cháng gōng zuò zhōng yán yú lǜ jǐ, yǐ shēn zuò zé, gěi xiàng mù zǔ quán tǐ chéng yuán zuò chū le jí hǎo de biǎo shuài.

Người quản lý dự án nghiêm khắc với bản thân và làm gương trong công việc hàng ngày, nêu gương xuất sắc cho tất cả các thành viên trong nhóm dự án.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.