日前
vài ngày trước
Ví dụ câu thực tế
日前,有关部门联合发布了关于促进民营经济发展的新规定。
rì qián, yǒu guān bù mén lián hé fā bù le guān yú cù jìn mín yíng jīng jì fā zhǎn de xīn guī dìng.
Gần đây, các cơ quan liên quan đã cùng ban hành các quy định mới về thúc đẩy phát triển kinh tế tư nhân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.