既然
đã
Ví dụ câu thực tế
既然到了这个地方,就该顺便去看看他 们。
jì rán dào le zhè ge dì fāng, jiù gāi shùn biàn qù kàn kàn tā men.
Nếu đã tới đây rồi thì tiện đi thăm bọn họ luôn.
你既然答应了,就要把事情办好。
nǐ jì rán dā yìng le, jiù yào bǎ shì qíng bàn hǎo.
Vì bạn đã đồng ý nên bạn phải hoàn thành công việc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.