无非
(無非)không gì khác ngoài; chỉ
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真无非各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wú fēi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc vô phi các yêu cầu công việc.
他之所以这么拼命工作,无非是想给家人创造更好的生活条件。
tā zhī suǒ yǐ zhè me pīn mìng gōng zuò, wú fēi shì xiǎng gěi jiā rén chuàng zào gèng hǎo de shēng huó tiáo jiàn.
Lý do anh làm việc chăm chỉ như vậy chỉ đơn giản là để tạo điều kiện sống tốt hơn cho gia đình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.