无话可说
(無話可說)không có gì để nói
Ví dụ câu thực tế
面对法庭大屏幕上清晰播放的案发现场高清监控视频与物证检验报告组成的铁证如山闭环链条,原本百般狡辩抵赖的被告人顿时无话可说。
miàn duì fǎ tíng dà píng mù shàng qīng xī bō fàng de àn fā xiàn chǎng gāo qīng jiān kòng shì pín yǔ wù zhèng jiǎn yàn bào gào zǔ chéng de tiě zhèng rú shān bì huán liàn tiáo, yuán běn bǎi bān jiǎo biàn dǐ lài de bèi gào rén dùn shí wú huà kě shuō.
Đối mặt với hàng núi bằng chứng khép kín bằng sắt bao gồm video giám sát độ phân giải cao về hiện trường vụ án và báo cáo kiểm tra vật chứng được phát rõ ràng trên màn hình lớn trong phòng xử án, bị cáo ban đầu đã cố gắng phủ nhận bằng mọi cách có thể đã không nói nên lời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.