无论如何
(無論如何)dù sao đi nữa; dù sao
Ví dụ câu thực tế
无论如何,我们都要在明天下午下班前完成这份紧急的项目总结报告。
wú lùn rú hé, wǒ men dōu yào zài míng tiān xià wǔ xià bān qián wán chéng zhè fèn jǐn jí de xiàng mù zǒng jié bào gào.
Dù thế nào đi nữa, chúng ta phải hoàn thành bản báo cáo tóm tắt dự án khẩn cấp này trước khi tan làm vào chiều mai.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.