无线
(無線)không dây (dụng cụ)
Ví dụ câu thực tế
我从无线电广播中听到了这消息。
wǒ cóng wú xiàn diàn guǎng bō zhōng tīng dào le zhè xiāo xī.
Tôi nghe được tin này từ trên đài phát thanh.
随着第五代无线通信技术的普及,万物互联的数字化智慧生活正在成为现实。
suí zhe dì wǔ dài wú xiàn tōng xìn jì shù de pǔ jí, wàn wù hù lián de shù zì huà zhì huì shēng huó zhèng zài chéng wéi xiàn shí.
Với sự phổ biến của công nghệ truyền thông không dây thế hệ thứ năm, cuộc sống thông minh kỹ thuật số với Internet vạn vật đang trở thành hiện thực.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.