无精打采
(無精打采)buồn tẻ và nhạt nhẽo; không sống động
Ví dụ câu thực tế
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到无精打采。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào wú jīng dǎ cǎi.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải uể oải.
昨晚由于失眠没有睡好,他今天一整天都显得无精打采。
zuó wǎn yóu yú shī mián méi yǒu shuì hǎo, tā jīn tiān yī zhěng tiān dōu xiǎn de wú jīng dǎ cǎi.
Đêm qua anh ấy ngủ không ngon vì mất ngủ, hôm nay trông anh ấy bơ phờ cả ngày.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.