无知

(無知)wú zhī
Âm Hán Việt:VÔ TRI

ngu dốt

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分无知,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wú zhī, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất ngu dốt, được người tiêu dùng ưa chuộng.

盲目自大往往源于对世界客观规律和科学常识的无知。

máng mù zì dà wǎng wǎng yuán yú duì shì jiè kè guān guī lǜ hé kē xué cháng shí de wú zhī.

Sự kiêu ngạo mù quáng thường bắt nguồn từ sự thiếu hiểu biết về các quy luật khách quan của thế giới và lẽ thường khoa học.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.