无比

(無比)wú bǐ
Âm Hán Việt:VÔ TỶ

vô địch; không gì sánh kịp

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真无比各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wú bǐ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc vô bi các yêu cầu công việc.

看到自己的学生取得了优异的成绩,老师心中感到无比欣慰。

kàn dào zì jǐ de xué shēng qǔ dé le yōu yì de chéng jì, lǎo shī xīn zhōng gǎn dào wú bǐ xīn wèi.

Nhìn thấy học trò của mình đạt được thành tích xuất sắc, thầy cô cảm thấy vô cùng hài lòng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.