无所作为
(無所作為)không cố gắng gì và cũng không đạt được gì; vô dụng
Ví dụ câu thực tế
年轻人应当勇敢拼搏、奋发有为,绝不能在安逸的环境中庸庸碌碌、无所作为。
nián qīng rén yīng dāng yǒng gǎn pīn bó, fèn fā yǒu wéi, jué bù néng zài ān yì de huán jìng zhōng yōng yōng lù lù, wú suǒ zuò wéi.
Người trẻ phải chiến đấu dũng cảm và làm việc chăm chỉ, không được tầm thường và không làm gì trong môi trường thoải mái.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.