无意中
(無意中)một cách tình cờ / không cố ý / không ngờ tới
Ví dụ câu thực tế
我在那里无意中遇见了他。
wǒ zài nà lǐ wú yì zhōng yù jiàn le tā.
Tôi vô tình gặp được anh ấy ở chỗ đó.
散步时他无意中发现了一家藏在小巷深处的特色书店。
sàn bù shí tā wú yì zhōng fā xiàn le yī jiā cáng zài xiǎo xiàng shēn chù de tè sè shū diàn.
Trong lúc đi dạo, anh vô tình phát hiện ra một hiệu sách độc đáo ẩn sâu trong một con hẻm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.