无可奉告
(無可奉告)không bình luận
Ví dụ câu thực tế
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到无可奉告。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào wú kě fèng gào.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải không thể cung cấp thông tin.
面对记者们关于重组并购细节的追问,公司发言人表示目前无可奉告。
miàn duì jì zhě men guān yú chóng zǔ bìng gòu xì jié de zhuī wèn, gōng sī fā yán rén biǎo shì mù qián wú kě fèng gào.
Trước những thắc mắc của phóng viên về chi tiết tái cơ cấu cũng như mua bán và sáp nhập, một phát ngôn viên của công ty cho biết hiện tại ông không có bình luận gì.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.