无可奈何

(無可奈何)wú kě nài hé
Âm Hán Việt:VÔ KHẢ NẠI HÀ

hoàn toàn bất lực

Ví dụ câu thực tế

面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到无可奈何。

miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào wú kě nài hé.

Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải bất lực.

面对这种由于天气原因导致的航班延误,旅客们也只能无可奈何地在候机厅等待。

miàn duì zhè zhǒng yóu yú tiān qì yuán yīn dǎo zhì de háng bān yán wù, lǚ kè men yě zhǐ néng wú kě nài hé dì zài hòu jī tīng děng dài.

Trước tình trạng chuyến bay bị chậm do thời tiết, hành khách chỉ có thể bất lực chờ đợi ở nhà ga.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

无可奈何 [wú kě nài hé] (VÔ KHẢ NẠI HÀ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu