无偿
(無償)miễn phí
Ví dụ câu thực tế
这份工作的无偿待遇非常令人满意。
zhè fèn gōng zuò de wú cháng dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.
Việc đối xử không lương cho công việc này rất thỏa đáng.
省红十字会定期组织具有高年资副主任医师以上职称的青年医学专家志愿服务队,长年深入脱贫山区基层为孤寡老人开展无偿义诊。
shěng hóng shí zì huì dìng qī zǔ zhī jù yǒu gāo nián zī fù zhǔ rèn yī shī yǐ shàng zhí chēng de qīng nián yī xué zhuān jiā zhì yuàn fú wù duì, cháng nián shēn rù tuō pín shān qū jī céng wèi gū guǎ lǎo rén kāi zhǎn wú cháng yì zhěn.
Hội Chữ thập đỏ tỉnh thường xuyên tổ chức các đội tình nguyện gồm các chuyên gia y tế trẻ có chức danh cao cấp như phó bác sĩ trưởng trở lên, đến tận cơ sở các vùng miền núi nghèo để khám bệnh miễn phí cho người già.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.