旗帜
(旗幟)biểu ngữ
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代旗帜研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qí zhì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn cờ hiện đại.
鲜艳夺目的旗帜在庄严雄壮的国歌声中冉冉升起,高高飘扬在天安门广场上空。
xiān yàn duó mù de qí zhì zài zhuāng yán xióng zhuàng de guó gē shēng zhōng rǎn rǎn shēng qǐ, gāo gāo piāo yáng zài tiān ān mén guǎng chǎng shàng kōng.
Lá cờ rực rỡ và rực rỡ từ từ tung lên giữa nền quốc ca trang nghiêm và uy nghiêm, bay cao trên Quảng trường Thiên An Môn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.