旅程

lǚ chéng
Âm Hán Việt:LỮ TRÌNH

hành trình

Ví dụ câu thực tế

经过长达十五天艰苦卓绝的无人区风雪跋涉,科学探险科考队终于胜利抵达了青藏高原腹地的冰川源头,圆满完成了本次科考旅程。

jīng guò zhǎng dá shí wǔ tiān jiān kǔ zhuó jué de wú rén qū fēng xuě bá shè, kē xué tàn xiǎn kē kǎo duì zhōng yú shèng lì dǐ dá le qīng zàng gāo yuán fù dì de bīng chuān yuán tóu, yuán mǎn wán chéng le běn cì kē kǎo lǚ chéng.

Sau chuyến đi dài 15 ngày gian khổ vượt qua gió và tuyết ở vùng đất không người, cuối cùng nhóm thám hiểm khoa học đã đến được nguồn sông băng ở vùng nội địa cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng, hoàn thành xuất sắc hành trình thám hiểm khoa học này.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.