旅游城市
(旅遊城市)thành phố du lịch
Ví dụ câu thực tế
这座风景秀美的滨海旅游城市凭借绵长的海岸线,吸引着越来越多的中外度假者。
zhè zuò fēng jǐng xiù měi de bīn hǎi lǚ yóu chéng shì píng jiè mián zhǎng de hǎi àn xiàn, xī yǐn zhe yuè lái yuè duō de zhōng wài dù jià zhě.
Thành phố du lịch ven biển xinh đẹp này đang ngày càng thu hút nhiều du khách Trung Quốc và nước ngoài nhờ đường bờ biển dài.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.