旅游业
(旅遊業)ngành du lịch
Ví dụ câu thực tế
我国旅游业发展很快。
wǒ guó lǚ yóu yè fā zhǎn hěn kuài.
Ngành du lịch của nước tôi phát triển rất nhanh.
有些国家从旅游业得到大量外汇。
yǒu xiē guó jiā cóng lǚ yóu yè dé dào dà liàng wài huì.
Một số đất nước kiếm được rất nhiều ngoại tệ từ ngành du lịch.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.