新闻
(新聞)tin tức, bản tin
Ví dụ câu thực tế
今天的新闻很有意思。
jīn tiān de xīn wén hěn yǒu yì si.
Tin tức hôm nay rất hay.
我每天晚上七点都看新闻。
wǒ měi tiān wǎn shàng qī diǎn dōu kàn xīn wén.
Mỗi tối lúc bảy giờ tôi đều xem tin tức.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.