新郎
chú rể
Ví dụ câu thực tế
大家都带来礼物送给新娘、新郎。
dà jiā dōu dài lái lǐ wù sòng gěi xīn niáng 、 xīn láng.
Mọi người đều mang quà đến tặng cho cô dâu, chú rể.
新郎和新娘一起向客人敬酒。
xīn láng hé xīn niáng yì qǐ xiàng kè rén jìng jiǔ.
Chú rể và cô dâu cùng nhau mời rượu khách.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.