新生
adj. vừa sinh; n. sự tái sinh
Ví dụ câu thực tế
经过跨流域水污染系统综合整治与湿地植被生态大重构,昔日满目疮痍的工业废弃采煤沉陷区终于实现华丽蝶变、迎来绿色新生。
jīng guò kuà liú yù shuǐ wū rǎn xì tǒng zōng hé zhěng zhì yǔ shī dì zhí bèi shēng tài dà zhòng gòu, xī rì mǎn mù chuāng yí de gōng yè fèi qì cǎi méi chén xiàn qū zhōng yú shí xiàn huá lì dié biàn, yíng lái lǜ sè xīn shēng.
Sau khi khắc phục toàn diện hệ thống ô nhiễm nước liên lưu vực và tái thiết lớn hệ sinh thái thảm thực vật đất ngập nước, khu vực sụt lún khai thác than bị bỏ hoang công nghiệp trước đây bị tàn phá cuối cùng đã trải qua một sự chuyển đổi tuyệt đẹp và mở ra một sự tái sinh xanh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.