新潮
n. xu hướng mới; adj. hợp mốt
Ví dụ câu thực tế
这款将传统苏绣平针刺绣针法与当代航天户外机能面料完美交融的新中式羽绒服,在国际先锋时装周一经亮相便显得格外新潮。
zhè kuǎn jiāng chuán tǒng sū xiù píng zhēn cì xiù zhēn fǎ yǔ dāng dài háng tiān hù wài jī néng miàn liào wán měi jiāo róng de xīn zhōng shì yǔ róng fú, zài guó jì xiān fēng shí zhuāng zhōu yī jīng liàng xiàng biàn xiǎn de gé wài xīn cháo.
Chiếc áo khoác ngoài kiểu Trung Quốc mới này, kết hợp hoàn hảo giữa đường thêu phẳng truyền thống Tô Châu với các loại vải chức năng ngoài trời hàng không vũ trụ đương đại, trông đặc biệt hợp thời trang ngay khi được ra mắt tại Tuần lễ Thời trang Tiên phong Quốc tế.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.