新人

xīn rén
Âm Hán Việt:TÂN NHÂN

người mới, tân binh

Ví dụ câu thực tế

公司给刚入职的新人安排了导师指导。

gōng sī gěi gāng rù zhí de xīn rén ān pái le dǎo shī zhǐ dǎo.

Công ty đã bố trí người hướng dẫn kèm cặp nhân sự mới vừa vào làm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.