断断续续
(斷斷續續)gián đoạn
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分断断续续,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn duàn duàn xù xù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất rời rạc, được người tiêu dùng ưa chuộng.
昨晚窗外的雨声断断续续,一直下到了今天清晨。
zuó wǎn chuāng wài de yǔ shēng duàn duàn xù xù, yì zhí xià dào le jīn tiān qīng chén.
Cơn mưa ngoài cửa sổ đêm qua tiếp tục từng đợt cho đến sáng sớm hôm nay.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.