斩获
(斬獲)giết hoặc bắt được (trong trận chiến) / (nghĩa bóng) (thể thao) ghi bàn; thắng huy chương / (nghĩa bóng) gặt hái phần thưởng; đạt được thành tựu
Ví dụ câu thực tế
他在日常测试中次次名列前茅,这次斩获全市竞赛一等奖自然不用说。
tā zài rì cháng cè shì zhōng cì cì míng liè qián máo, zhè cì zhǎn huò quán shì jìng sài yì děng jiǎng zì rán bú yòng shuō.
Không cần phải nói, anh ấy đã đứng đầu trong các bài kiểm tra hàng ngày và lần này anh ấy đã giành được giải nhất trong cuộc thi của thành phố.
在二十八岁那年一举斩获世界锦标赛全能冠军后,他的职业体育运动竞技生涯登上了巅峰。
zài èr shí bā suì nà nián yī jǔ zhǎn huò shì jiè jǐn biāo sài quán néng guàn jūn hòu, tā de zhí yè tǐ yù yùn dòng jìng jì shēng yá dēng shàng le diān fēng.
Sau khi giành chức vô địch toàn thế giới ở tuổi 28, sự nghiệp thể thao chuyên nghiệp của anh đã lên đến đỉnh cao.
这部斩获多项大奖的经典话剧在台词对白设计上极为精妙考究,人物之间的每一次交锋都充满了戏剧张力。
zhè bù zhǎn huò duō xiàng dà jiǎng de jīng diǎn huà jù zài tái cí duì bái shè jì shàng jí wéi jīng miào kǎo jiū, rén wù zhī jiān de měi yī cì jiāo fēng dōu chōng mǎn le xì jù zhāng lì.
Bộ phim truyền hình kinh điển từng đoạt nhiều giải thưởng này có thiết kế hội thoại cực kỳ tinh tế và mọi cuộc đối đầu giữa các nhân vật đều đầy căng thẳng kịch tính.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.