斩草除根
(斬草除根)xóa bỏ
Ví dụ câu thực tế
对待黑恶势力犯罪,必须彻底查处,做到斩草除根。
duì dài hēi è shì li fàn zuì, bì xū chè dǐ chá chǔ, zuò dào zhǎn cǎo chú gēn.
Đối với tội phạm thế lực đen tối, độc ác, phải điều tra xử lý triệt để, nhổ cỏ tận gốc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.