斩断
(斬斷)cắt đứt / chặt đứt đôi
Ví dụ câu thực tế
在开创民族独立与人民解放事业的漫长道路上,无数先烈斩断千难万险的满地荆棘勇毅前行。
zài kāi chuàng mín zú dú lì yǔ rén mín jiě fàng shì yè de màn cháng dào lù shàng, wú shù xiān liè zhǎn duàn qiān nán wàn xiǎn de mǎn dì jīng jí yǒng yì qián xíng.
Trên chặng đường dài tiên phong sự nghiệp độc lập dân tộc, giải phóng dân tộc, vô số liệt sĩ đã vượt qua mọi khó khăn, nguy hiểm, dũng cảm tiến về phía trước.
公安特警突击队员在深山反恐夜战清剿突袭实战行动中动若雷霆、配合默契,以压倒一切敌人的强大战术突击力一举斩断了犯罪分子负隅顽抗的企图。
gōng ān tè jǐng tū jī duì yuán zài shēn shān fǎn kǒng yè zhàn qīng jiǎo tū xí shí zhàn xíng dòng zhōng dòng ruò léi tíng, pèi hé mò qì, yǐ yā dǎo yī qiè dí rén de qiáng dà zhàn shù tū jī lì yī jǔ zhǎn duàn le fàn zuì fèn zǐ fù yú wán kàng de qǐ tú.
Lực lượng cảnh sát đặc nhiệm công an đã phối hợp nhịp nhàng trong các hoạt động chống khủng bố thực tế ban đêm ở vùng núi sâu. Họ hợp tác ngầm với nhau và cắt đứt mọi nỗ lực chống cự của bọn tội phạm bằng một lực lượng tấn công chiến thuật mạnh mẽ, áp đảo mọi kẻ thù.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.