斤斤计较
(斤斤計較)mặc cả từng chút / (ví dụ) quá chăm chú vào chuyện nhỏ nhặt / xem xét từng ly từng tý
Ví dụ câu thực tế
做人做事要讲究诚信宽厚,斤斤计较看似精明,到头来往往吃亏的是自己。
zuò rén zuò shì yào jiǎng jiū chéng xìn kuān hòu, jīn jīn jì jiào kàn shì jīng míng, dào tóu lái wǎng wǎng chī kuī de shì zì jǐ.
Bạn nên trung thực và hào phóng khi làm mọi việc với tư cách một con người. Bất cẩn tưởng chừng như khôn ngoan nhưng cuối cùng người thường xuyên phải gánh chịu chính là bạn.
他生性豁达开朗、胸襟宽广,面对生活中的挫折从不斤斤计较。
tā shēng xìng huò dá kāi lǎng, xiōng jīn kuān guǎng, miàn duì shēng huó zhōng de cuò zhé cóng bù jīn jīn jì jiào.
Bản chất anh ấy là người cởi mở, rộng rãi và không bao giờ quan tâm đến những thất bại trong cuộc sống.
朋友相处要懂得宽容豁达,不要为了鸡毛蒜皮的琐事斤斤计较。
péng yǒu xiāng chǔ yào dǒng de kuān róng huò dá, bú yào wèi le jī máo suàn pí de suǒ shì jīn jīn jì jiào.
Khi hòa đồng với bạn bè, bạn cần phải khoan dung, cởi mở và đừng lo lắng về những vấn đề vụn vặt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.