料到

liào dào
Âm Hán Việt:LIỆU ĐÁO

dự đoán; kỳ vọng

Ví dụ câu thực tế

谁也没有料到,这位平时在队内极其低调内敛的二十岁年轻小将,首次参加世锦赛就以打破世界纪录的成绩一举夺冠。

shuí yě méi yǒu liào dào, zhè wèi píng shí zài duì nèi jí qí dī diào nèi liǎn de èr shí suì nián qīng xiǎo jiàng, shǒu cì cān jiā shì jǐn sài jiù yǐ dǎ pò shì jiè jì lù de chéng jì yī jǔ duó guàn.

Không ai ngờ rằng cầu thủ trẻ 20 tuổi vốn thường rất kín đáo và dè dặt trong đội này lại lần đầu tiên giành chức vô địch thế giới khi phá kỷ lục thế giới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.