文艺演出
(文藝演出)buổi biểu diễn nghệ thuật / LT:場|场[chang3]
Ví dụ câu thực tế
周末学校举办了精彩的文艺演出。
zhōu mò xué xiào jǔ bàn le jīng cǎi de wén yì yǎn chū.
Cuối tuần trường học đã tổ chức buổi biểu diễn văn nghệ đặc sắc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.