文章
bài báo, bài văn, tác phẩm
Ví dụ câu thực tế
这篇文章有点儿长,我还没看完。
zhè piān wén zhāng yǒu diǎn ér zhǎng, wǒ hái méi kàn wán.
Bài báo này hơi dài, tôi vẫn chưa đọc xong.
她把旅行的经历写成了文章。
tā bǎ lǚ xíng de jīng lì xiě chéng le wén zhāng.
Cô ấy đã viết bài về kinh nghiệm du lịch của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.