文献学

(文獻學)wén xiàn xué

Ngữ văn học / Lịch sử ngôn ngữ học

Ví dụ câu thực tế

这位年过九旬的中国历史文献学界泰斗先生,毕生孜孜不倦致力于二十四史点校整理工作。

zhè wèi nián guò jiǔ xún de zhōng guó lì shǐ wén xiàn xué jiè tài dǒu xiān shēng, bì shēng zī zī bù juàn zhì lì yú èr shí sì shǐ diǎn xiào zhěng lǐ gōng zuò.

Nhân vật hàng đầu 90 tuổi này trong lĩnh vực văn học lịch sử Trung Quốc đã cống hiến cả cuộc đời mình cho công việc đối chiếu và biên soạn Hai mươi bốn sử ký.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.