文学家

(文學家)wén xué jiā

nhà văn / nhà văn học / LT:個|个[ge4]

Ví dụ câu thực tế

天文学家利用射电望远镜对遥远星系的天体活动进行了持续观测。

tiān wén xué jiā lì yòng shè diàn wàng yuǎn jìng duì yáo yuǎn xīng xì de tiān tǐ huó dòng jìn xíng le chí xù guān cè.

Các nhà thiên văn học sử dụng kính viễn vọng vô tuyến để liên tục quan sát các hoạt động của thiên thể ở các thiên hà xa xôi.

这位生活在偏远山村的老人,据家谱记载是古代著名文学家苏东坡的直系家族后裔。

zhè wèi shēng huó zài piān yuǎn shān cūn de lǎo rén, jù jiā pǔ jì zǎi shì gǔ dài zhù míng wén xué jiā sū dōng pō de zhí xì jiā zú hòu yì.

Theo ghi chép về gia phả, ông lão sống ở một ngôi làng miền núi xa xôi này là hậu duệ trực hệ của nhà văn cổ đại nổi tiếng Tô Đông Pha.

天文学家利用精密的天体力学公式,准确推算出了这颗彗星接近地球的最佳观测时间。

tiān wén xué jiā lì yòng jīng mì de tiān tǐ lì xué gōng shì, zhǔn què tuī suàn chū le zhè kē huì xīng jiē jìn dì qiú de zuì jiā guān cè shí jiān.

Các nhà thiên văn học đã sử dụng các công thức cơ học thiên thể phức tạp để tính toán chính xác thời gian quan sát tốt nhất để sao chổi tiếp cận Trái đất.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.