文化交流

wén huà jiāo liú

giao lưu văn hóa

Ví dụ câu thực tế

文化交流架起友谊的桥梁。

wén huà jiāo liú jià qǐ yǒu yì de qiáo liáng.

Giao lưu văn hóa bắc nên nhịp cầu tình bạn.

国家之间的文化交流越来越丰富。

guó jiā zhī jiān de wén huà jiāo liú yuè lái yuè fēng fù.

Giao lưu văn hóa giữa các nước ngày càng trở nên phong phú.

组委会正在加紧筹备,确保本次国际文化交流活动能够如期叼。

zǔ wěi huì zhèng zài jiā jǐn chóu bèi, què bǎo běn cì guó jì wén huà jiāo liú huó dòng néng gòu rú qī diāo.

Ban tổ chức đang gấp rút chuẩn bị, đảm bảo rằng hoạt động giao lưu văn hóa quốc tế lần này có thể thực hiện đúng thời hạn và… ngậm (từ này mang nghĩa không tự nhiên).

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.