整整齐齐

(整整齊齊)zhěng zhěng qí qí

gọn gàng ngăn nắp

Ví dụ câu thực tế

妈妈把洗干净晒干的衣服一件一件整整齐齐地叠好放进衣柜里。

mā mā bǎ xǐ gān jìng shài gàn de yī fú yī jiàn yī jiàn zhěng zhěng qí qí dì dié hǎo fàng jìn yī guì lǐ.

Mẹ gấp gọn gàng từng bộ quần áo đã giặt và phơi khô rồi cất vào tủ.

全家人准备自驾去海边露营度假,爸爸把折叠帐篷和烧烤架整整齐齐地码放在汽车后备箱里。

quán jiā rén zhǔn bèi zì jià qù hǎi biān lù yíng dù jià, bà bà bǎ zhé dié zhàng péng hé shāo kǎo jià zhěng zhěng qí qí dì mǎ fàng zài qì chē hòu bèi xiāng lǐ.

Cả gia đình đang chuẩn bị đi cắm trại ở bãi biển bằng ô tô. Bố xếp gọn gàng chiếc lều gấp và vỉ nướng vào cốp xe.

农民伯伯把收割下来的麦秸秆扎成一捆一捆整整齐齐地码放在田埂边。

nóng mín bó bo bǎ shōu gē xià lái de mài jiē gǎn zhā chéng yī kǔn yī kǔn zhěng zhěng qí qí dì mǎ fàng zài tián gěng biān.

Chú nông dân buộc rơm lúa mì đã thu hoạch thành từng bó và xếp ngay ngắn ở mép ruộng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.