数量
(數量)số lượng
Ví dụ câu thực tế
我们公司的员工数量大概有一百人。
wǒ men gōng sī de yuán gōng shù liàng dà gài yǒu yì bǎi rén.
Số lượng nhân viên của công ty chúng tôi có khoảng 100 người.
这几个月来,顾客的数量在不断增加。
zhè jǐ gè yuè lái, gù kè de shù liàng zài bù duàn zēng jiā.
Số lượng khách hàng đã tăng lên trong vài tháng qua.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.