数据库

(數據庫)shù jù kù
Âm Hán Việt:SỐ CỨ KHỐ

cơ sở dữ liệu

Ví dụ câu thực tế

这家金融科技巨头依托完全自主研发的分布式核心云数据库系统,实现了全天候支撑每秒百万级资金交易的高可用。

zhè jiā jīn róng kē jì jù tóu yī tuō wán quán zì zhǔ yán fā de fēn bù shì hé xīn yún shù jù kù xì tǒng, shí xiàn le quán tiān hòu zhī chēng měi miǎo bǎi wàn jí zī jīn jiāo yì de gāo kě yòng.

Gã khổng lồ công nghệ tài chính này dựa vào hệ thống cơ sở dữ liệu đám mây lõi phân tán được phát triển hoàn toàn độc lập để đạt được tính sẵn sàng cao, hỗ trợ hàng triệu giao dịch quỹ mỗi giây suốt ngày đêm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

数据库 [shù jù kù] (SỐ CỨ KHỐ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu