敬爱
(敬愛)yêu mến và tôn trọng
Ví dụ câu thực tế
这位将自己一生的心血都无私奉献给偏远深山民族教育事业的老校长,深受全校师生由衷的敬爱。
zhè wèi jiāng zì jǐ yī shēng de xīn xuè dōu wú sī fèng xiàn gěi piān yuǎn shēn shān mín zú jiào yù shì yè de lǎo xiào zhǎng, shēn shòu quán xiào shī shēng yóu zhōng de jìng ài.
Vị hiệu trưởng già đã cống hiến cả cuộc đời mình cho sự nghiệp giáo dục đồng bào dân tộc thiểu số vùng núi xa xôi này được thầy cô và học sinh của trường vô cùng yêu mến.
听到这个消息后,他内心充满了难以言表的敬爱。
tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de jìng ài.
Sau khi nghe tin này, trong lòng anh tràn đầy sự kính trọng khó tả.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.