敬意
sự tôn trọng
Ví dụ câu thực tế
在烈士纪念日当天,各界干部群众怀着无比崇高的敬意向人民英雄纪念碑敬献花篮。
zài liè shì jì niàn rì dàng tiān, gè jiè gàn bù qún zhòng huái zhe wú bǐ chóng gāo de jìng yì xiàng rén mín yīng xióng jì niàn bēi jìng xiàn huā lán.
Nhân ngày Liệt sĩ, cán bộ, quần chúng các tầng lớp đã tặng lẵng hoa cho Tượng đài các Anh hùng Nhân dân với lòng hết sức trân trọng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.