敬业

(敬業)jìng yè
Âm Hán Việt:KÍNH NGHIỆP

cống hiến bản thân cho công việc hoặc học tập

Ví dụ câu thực tế

老技师在特种机床加工岗位上数十年如一日精益求精、一丝不苟,这种执着专注的敬业精神令人肃然起敬。

lǎo jì shī zài tè zhǒng jī chuáng jiā gōng gǎng wèi shàng shù shí nián rú yī rì jīng yì qiú jīng, yī sī bù gǒu, zhè zhǒng zhí zhuó zhuān zhù de jìng yè jīng shén lìng rén sù rán qǐ jìng.

Các kỹ thuật viên kỳ cựu đã làm việc ở các vị trí xử lý máy công cụ đặc biệt trong nhiều thập kỷ, luôn phấn đấu đạt đến sự xuất sắc và tỉ mỉ. Sự chuyên nghiệp kiên trì và tận tâm này thật đáng kinh ngạc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.