敦促
thúc giục
Ví dụ câu thực tế
外交部发言人发表声明,敦促有关国家切实恪守国际法准则。
wài jiāo bù fā yán rén fā biǎo shēng míng, dūn cù yǒu guān guó jiā qiè shí kè shǒu guó jì fǎ zhǔn zé.
Người phát ngôn Bộ Ngoại giao ra tuyên bố kêu gọi các nước liên quan nghiêm túc tuân thủ các chuẩn mực của luật pháp quốc tế.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.