教授

jiāo shòu
Âm Hán Việt:GIÁO THỤ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1jiāo shòu

giáo sư, dạy

#2jiào shòu

giáo sư / hướng dẫn / giảng dạy về / LT:個|个[ge4],位[wei4]

Ví dụ câu thực tế

他说话的口气好像一位有经验的教授。

tā shuō huà de kǒu qì hǎo xiàng yī wèi yǒu jīng yàn de jiào shòu.

Giọng nói của anh ấy giống một vị giáo sư có kinh nghiệm.

他是一位大学教授。

tā shì yī wèi dà xué jiào shòu.

Ông là một giáo sư đại học.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.