教师节
(教師節)Ngày Nhà giáo (10 tháng 9 ở Trung Quốc và sinh nhật Khổng Tử, 28 tháng 9 ở Đài Loan)
Ví dụ câu thực tế
教师节是老师的节日。
jiào shī jié shì lǎo shī de jié rì.
Ngày Nhà giáo là ngày lễ của giáo viên.
在温馨感人的教师节感恩班会上,同学们在亲手手绘的祝福卡片上工整写下了对班主任恩师的真挚敬意。
zài wēn xīn gǎn rén de jiào shī jié gǎn ēn bān huì shàng, tóng xué men zài qīn shǒu shǒu huì de zhù fú kǎ piàn shàng gōng zhěng xiě xià le duì bān zhǔ rèn ēn shī de zhēn zhì jìng yì.
Trong buổi họp lớp ấm áp và cảm động nhân Ngày Nhà giáo Lễ tạ ơn, các em học sinh đã viết ngay ngắn lòng kính trọng chân thành dành cho giáo viên chủ nhiệm trên những tấm thiệp chúc phúc vẽ tay.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.