救济

(救濟)jiù jì
Âm Hán Việt:CỨU TỂ

để giảm bớt nỗi đau khổ

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真救济各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiù jì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc cứu trợ từng yêu cầu công việc.

民政部门第一时间为受灾困难群众发放了救济款和保暖防寒物资。

mín zhèng bù mén dì yī shí jiān wèi shòu zāi kùn nán qún zhòng fā fàng le jiù jì kuǎn hé bǎo nuǎn fáng hán wù zī.

Sở Nội vụ ngay lập tức phân phát kinh phí cứu trợ và vật liệu bảo hộ ấm, lạnh cho người dân có hoàn cảnh khó khăn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.